заскору́знуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- trở nên chai sạn, chai lì, cứng đờ, trì trệ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заскору́зну |
| ты | заскору́знешь |
| он / она / оно | заскору́знет |
| мы | заскору́знем |
| вы | заскору́знете |
| они | заскору́знут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заскору́з |
| Giống cái | заскору́зла |
| Giống trung | заскору́зло |
| Số nhiều | заскору́зли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заскору́зни |
| Số nhiều | заскору́зните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заскору́знувший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заскорузнув, заскорузнувши |