заско́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Dở hơi, gàn dở
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заско́к | заско́ки |
| Sinh cách | заско́ка | заско́ков |
| Tặng cách | заско́ку | заско́кам |
| Đối cách | заско́к | заско́ки |
| Công cụ cách | заско́ком | заско́ками |
| Giới cách | заско́ке | заско́ках |