заско́к заскок

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Dở hơi, gàn dở

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзаско́кзаско́ки
Sinh cáchзаско́казаско́ков
Tặng cáchзаско́кузаско́кам
Đối cáchзаско́кзаско́ки
Công cụ cáchзаско́комзаско́ками
Giới cáchзаско́кезаско́ках