заскака́ть заскакать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ghé thăm, ghé qua, đến chơi, ghé lại

Chia động từ

Tương lai
язаскачу́
тызаска́чешь
он / она / онозаска́чет
мызаска́чем
вызаска́чете
онизаска́чут
Quá khứ
Giống đựcзаскака́л
Giống cáiзаскака́ла
Giống trungзаскака́ло
Số nhiềuзаскака́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаскачи́
Số nhiềuзаскачи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заскака́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заскака́в, заскакавши