засия́вший засиявший

tính từ

Nghĩa

  1. bừng sáng, rạng rỡ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзасия́вшийзасия́вшеезасия́вшаязасия́вшие
Sinh cáchзасия́вшегозасия́вшегозасия́вшейзасия́вших
Tặng cáchзасия́вшемузасия́вшемузасия́вшейзасия́вшим
Đối cáchзасия́вшего, засия́вшийзасия́вшеезасия́вшуюзасия́вших, засия́вшие
Công cụ cáchзасия́вшимзасия́вшимзасия́вшей, засия́вшеюзасия́вшими
Giới cáchзасия́вшемзасия́вшемзасия́вшейзасия́вших

засия́ть засиять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. sáng lênначать сиять

Chia động từ

Tương lai
язасия́ю
тызасия́ешь
он / она / онозасия́ет
мызасия́ем
вызасия́ете
онизасия́ют
Quá khứ
Giống đựcзасия́л
Giống cáiзасия́ла
Giống trungзасия́ло
Số nhiềuзасия́ли
Mệnh lệnh
Số ítзасия́й
Số nhiềuзасия́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—засия́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—засия́в, засиявши