засине́вший засиневший

tính từ

Nghĩa

  1. đã chuyển xanh lam, đã xanh lên

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзасине́вшийзасине́вшеезасине́вшаязасине́вшие
Sinh cáchзасине́вшегозасине́вшегозасине́вшейзасине́вших
Tặng cáchзасине́вшемузасине́вшемузасине́вшейзасине́вшим
Đối cáchзасине́вшего, засине́вшийзасине́вшеезасине́вшуюзасине́вших, засине́вшие
Công cụ cáchзасине́вшимзасине́вшимзасине́вшей, засине́вшеюзасине́вшими
Giới cáchзасине́вшемзасине́вшемзасине́вшейзасине́вших

засине́ть засинеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chuyển sang màu xanh, ngả xanh, hóa xanh

Chia động từ

Tương lai
язасине́ю
тызасине́ешь
он / она / онозасине́ет
мызасине́ем
вызасине́ете
онизасине́ют
Quá khứ
Giống đựcзасине́л
Giống cáiзасине́ла
Giống trungзасине́ло
Số nhiềuзасине́ли
Mệnh lệnh
Số ítзасине́й
Số nhiềuзасине́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—засине́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—засине́в, засиневши