засека́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bị kẹt, bị hóc, bị đứt, bị quá tay
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | засека́юсь |
| ты | засека́ешься |
| он / она / оно | засека́ется |
| мы | засека́емся |
| вы | засека́етесь |
| они | засека́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | засека́лся |
| Giống cái | засека́лась |
| Giống trung | засека́лось |
| Số nhiều | засека́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | засека́йся |
| Số nhiều | засека́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | засека́ющийся | засека́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | засека́ясь | засекавшись |