засверка́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Sáng lên
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | засверка́ю |
| ты | засверка́ешь |
| он / она / оно | засверка́ет |
| мы | засверка́ем |
| вы | засверка́ете |
| они | засверка́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | засверка́л |
| Giống cái | засверка́ла |
| Giống trung | засверка́ло |
| Số nhiều | засверка́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | засверка́й |
| Số nhiều | засверка́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | засверка́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | засверка́в, засверкавши |
Ví dụ
- у него лишь пятки засверкатьалиnó chạy ba chân bốn cẳng