заса́сывающий
tính từ
Nghĩa
- hút vào, cuốn vào, nuốt chửng, bủa vây
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | заса́сываю |
| ты | заса́сываешь |
| он / она / оно | заса́сывает |
| мы | заса́сываем |
| вы | заса́сываете |
| они | заса́сывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заса́сывал |
| Giống cái | заса́сывала |
| Giống trung | заса́сывало |
| Số nhiều | заса́сывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заса́сывай |
| Số nhiều | заса́сывайте |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заса́сывающий | заса́сывавший |
| Bị động | заса́сываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заса́сывая | засасывав, засасывавши |