засади́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đánh mạnh
- bắt ngồi, tống giamin jail/prison
- trồng kín
- cắm sâu, đâm vào
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | засажу́ |
| ты | заса́дишь |
| он / она / оно | заса́дит |
| мы | заса́дим |
| вы | заса́дите |
| они | заса́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | засади́л |
| Giống cái | засади́ла |
| Giống trung | засади́ло |
| Số nhiều | засади́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | засади́ |
| Số nhiều | засади́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | засади́вший |
| Bị động | — | заса́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | засади́в, засадивши |