засади́вший засадивший

tính từ

Nghĩa

  1. bỏ tù, giam giữ
  2. trồng kín, trồng đầy

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзасади́вшийзасади́вшеезасади́вшаязасади́вшие
Sinh cáchзасади́вшегозасади́вшегозасади́вшейзасади́вших
Tặng cáchзасади́вшемузасади́вшемузасади́вшейзасади́вшим
Đối cáchзасади́вшего, засади́вшийзасади́вшеезасади́вшуюзасади́вших, засади́вшие
Công cụ cáchзасади́вшимзасади́вшимзасади́вшей, засади́вшеюзасади́вшими
Giới cáchзасади́вшемзасади́вшемзасади́вшейзасади́вших

засади́ть засадить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đánh mạnh
  2. bắt ngồi, tống giamin jail/prison
  3. trồng kín
  4. cắm sâu, đâm vào

Chia động từ

Tương lai
язасажу́
тызаса́дишь
он / она / онозаса́дит
мызаса́дим
вызаса́дите
онизаса́дят
Quá khứ
Giống đựcзасади́л
Giống cáiзасади́ла
Giống trungзасади́ло
Số nhiềuзасади́ли
Mệnh lệnh
Số ítзасади́
Số nhiềuзасади́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—засади́вший
Bị động—заса́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—засади́в, засадивши