заряжа́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- nạp điện, tích điệnэлектричествомsự
- nạp đạn, lắp đạnружья и т. п.sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заряжа́ние | — |
| Sinh cách | заряжа́ния | — |
| Tặng cách | заряжа́нию | — |
| Đối cách | заряжа́ние | — |
| Công cụ cách | заряжа́нием | — |
| Giới cách | заряжа́нии | — |