заряди́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- sạc lại, nạp lại năng lượng, nghỉ ngơi lấy lại sức, hồi phục sức lực
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заряжу́сь |
| ты | заряди́шься |
| он / она / оно | заряди́тся |
| мы | заряди́мся |
| вы | заряди́тесь |
| они | зарядя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заряди́лся |
| Giống cái | заряди́лась |
| Giống trung | заряди́лось |
| Số nhiều | заряди́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заряди́сь |
| Số nhiều | заряди́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заряди́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заряди́вшись |