заряди́ться зарядиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. sạc lại, nạp lại năng lượng, nghỉ ngơi lấy lại sức, hồi phục sức lực

Chia động từ

Tương lai
язаряжу́сь
тызаряди́шься
он / она / онозаряди́тся
мызаряди́мся
вызаряди́тесь
онизарядя́тся
Quá khứ
Giống đựcзаряди́лся
Giống cáiзаряди́лась
Giống trungзаряди́лось
Số nhiềuзаряди́лись
Mệnh lệnh
Số ítзаряди́сь
Số nhiềuзаряди́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заряди́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заряди́вшись