зарони́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- gây ra, khêu gợiкакое-л. чувство, мысль
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зароню́ |
| ты | заро́нишь |
| он / она / оно | заро́нит |
| мы | заро́ним |
| вы | заро́ните |
| они | заро́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зарони́л |
| Giống cái | зарони́ла |
| Giống trung | зарони́ло |
| Số nhiều | зарони́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зарони́ |
| Số nhiều | зарони́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зарони́вший |
| Bị động | — | заро́ненный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зароня́ | зарони́в, заронивши |