заро́к
danh từbất động vật
Nghĩa
- Thề nguyền, hứ hẹn, nguyền, thề, hứa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заро́к | заро́ки |
| Sinh cách | заро́ка | заро́ков |
| Tặng cách | заро́ку | заро́кам |
| Đối cách | заро́к | заро́ки |
| Công cụ cách | заро́ком | заро́ками |
| Giới cách | заро́ке | заро́ках |
Ví dụ
- дать зарок не куритьthề nguyền bỏ thuốc, xin chừa hút