заро́к зарок

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. Thề nguyền, hứ hẹn, nguyền, thề, hứa

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзаро́кзаро́ки
Sinh cáchзаро́казаро́ков
Tặng cáchзаро́кузаро́кам
Đối cáchзаро́кзаро́ки
Công cụ cáchзаро́комзаро́ками
Giới cáchзаро́кезаро́ках

Ví dụ

  • дать зарок не курить
    thề nguyền bỏ thuốc, xin chừa hút