зарекомендова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chứng minh, thể hiện
- tự chứng minh mình, gây dựng danh tiếng, khẳng định bản thân
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зарекоменду́ю |
| ты | зарекоменду́ешь |
| он / она / оно | зарекоменду́ет |
| мы | зарекоменду́ем |
| вы | зарекоменду́ете |
| они | зарекоменду́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зарекомендова́л |
| Giống cái | зарекомендова́ла |
| Giống trung | зарекомендова́ло |
| Số nhiều | зарекомендова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зарекоменду́й |
| Số nhiều | зарекоменду́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зарекомендова́вший |
| Bị động | — | зарекомендо́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зарекомендова́в, зарекомендовавши |