заре́з
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- vết cắt, vết rạch
- tai họa, thảm kịch, sự phá sản
- sự giết mổ, sự giết hạiby cutting the throat
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заре́з | заре́зы |
| Sinh cách | заре́за, заре́зу | заре́зов |
| Tặng cách | заре́зу | заре́зам |
| Đối cách | заре́з | заре́зы |
| Công cụ cách | заре́зом | заре́зами |
| Giới cách | заре́зе | заре́зах |