зарегули́ровать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- điều tiết xong, điều chỉnh xong, quy định chặt chẽ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зарегули́рую |
| ты | зарегули́руешь |
| он / она / оно | зарегули́рует |
| мы | зарегули́руем |
| вы | зарегули́руете |
| они | зарегули́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зарегули́ровал |
| Giống cái | зарегули́ровала |
| Giống trung | зарегули́ровало |
| Số nhiều | зарегули́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зарегули́руй |
| Số nhiều | зарегули́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зарегули́ровавший |
| Bị động | — | зарегули́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зарегули́ровав, зарегулировавши |