за́рево
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- ráng hồng, vừng hồngзаката
- Ánh hồng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | за́рево | за́рева |
| Sinh cách | за́рева | за́рев |
| Tặng cách | за́реву | за́ревам |
| Đối cách | за́рево | за́рева |
| Công cụ cách | за́ревом | за́ревами |
| Giới cách | за́реве | за́ревах |
Ví dụ
- зарево пожараánh hồng của đám cháy