зареве́вший
tính từ
Nghĩa
- đã òa khóc, đã khóc to
- đã gầm lên, đã rống lên
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зареве́вший | зареве́вшее | зареве́вшая | зареве́вшие |
| Sinh cách | зареве́вшего | зареве́вшего | зареве́вшей | зареве́вших |
| Tặng cách | зареве́вшему | зареве́вшему | зареве́вшей | зареве́вшим |
| Đối cách | зареве́вшего, зареве́вший | зареве́вшее | зареве́вшую | зареве́вших, зареве́вшие |
| Công cụ cách | зареве́вшим | зареве́вшим | зареве́вшей, зареве́вшею | зареве́вшими |
| Giới cách | зареве́вшем | зареве́вшем | зареве́вшей | зареве́вших |