зарде́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Đỏ lên, đỏ ửng
- ửng hồng, đỏ mặtрумянцем
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зарде́юсь |
| ты | зарде́ешься |
| он / она / оно | зарде́ется |
| мы | зарде́емся |
| вы | зарде́етесь |
| они | зарде́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зарде́лся |
| Giống cái | зарде́лась |
| Giống trung | зарде́лось |
| Số nhiều | зарде́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зарде́йся |
| Số nhiều | зарде́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зарде́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зарде́вшись |
Ví dụ
- щёки зардетьсяелисьmá ửng hồng