зара́щивавший заращивавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm liền vết thương

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзара́щивавшийзара́щивавшеезара́щивавшаязара́щивавшие
Sinh cáchзара́щивавшегозара́щивавшегозара́щивавшейзара́щивавших
Tặng cáchзара́щивавшемузара́щивавшемузара́щивавшейзара́щивавшим
Đối cáchзара́щивавшего, зара́щивавшийзара́щивавшеезара́щивавшуюзара́щивавших, зара́щивавшие
Công cụ cáchзара́щивавшимзара́щивавшимзара́щивавшей, зара́щивавшеюзара́щивавшими
Giới cáchзара́щивавшемзара́щивавшемзара́щивавшейзара́щивавших

зара́щивать заращивать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. để mọc phủ kín, chữa lành, để mọc um tùm, để cỏ mọc lan

Chia động từ

Hiện tại
язара́щиваю
тызара́щиваешь
он / она / онозара́щивает
мызара́щиваем
вызара́щиваете
онизара́щивают
Quá khứ
Giống đựcзара́щивал
Giống cáiзара́щивала
Giống trungзара́щивало
Số nhiềuзара́щивали
Mệnh lệnh
Số ítзара́щивай
Số nhiềuзара́щивайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзара́щивающийзара́щивавший
Bị độngзара́щиваемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзара́щиваязаращивав, заращивавши