зара́зный
tính từ
Nghĩa
- Truyền nhiễm, hay lây, lây
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зара́зный | зара́зное | зара́зная | зара́зные |
| Sinh cách | зара́зного | зара́зного | зара́зной | зара́зных |
| Tặng cách | зара́зному | зара́зному | зара́зной | зара́зным |
| Đối cách | зара́зный, зара́зного | зара́зное | зара́зную | зара́зные, зара́зных |
| Công cụ cách | зара́зным | зара́зным | зара́зной, зара́зною | зара́зными |
| Giới cách | зара́зном | зара́зном | зара́зной | зара́зных |
| Dạng ngắn | зара́зен | зара́зно | зара́зна | зара́зны |
Ví dụ
- заразная болезньbệnh truyền nhiễm (hay lây)
- заразный большойngười bệnh truyền nhiễm, bệnh nhân lây