зара́зный заразный

tính từ

Nghĩa

  1. Truyền nhiễm, hay lây, lây

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзара́зныйзара́зноезара́знаязара́зные
Sinh cáchзара́зногозара́зногозара́знойзара́зных
Tặng cáchзара́зномузара́зномузара́знойзара́зным
Đối cáchзара́зный, зара́зногозара́зноезара́знуюзара́зные, зара́зных
Công cụ cáchзара́знымзара́знымзара́зной, зара́зноюзара́зными
Giới cáchзара́зномзара́зномзара́знойзара́зных
Dạng ngắnзара́зензара́знозара́зназара́зны

Ví dụ

  • заразная болезнь
    bệnh truyền nhiễm (hay lây)
  • заразный большой
    người bệnh truyền nhiễm, bệnh nhân lây