зара́за
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Tác nhân sinh bệnh, tác nhân truyền bệnh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зара́за | зара́зы |
| Sinh cách | зара́зы | зара́з |
| Tặng cách | зара́зе | зара́зам |
| Đối cách | зара́зу | зара́зы |
| Công cụ cách | зара́зой, зара́зою | зара́зами |
| Giới cách | зара́зе | зара́зах |
Ví dụ
- ухаживать за больным, не боясь заразыchăm sóc người ốm không sợ bị lây