заража́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm ô nhiễm, làm nhiễm độc, làm... nhiễm trùngвоздухб воду и т. п.
- Truyền bệnh, làm lây, đổ bệnh, truyền nhiễm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | заража́ю |
| ты | заража́ешь |
| он / она / оно | заража́ет |
| мы | заража́ем |
| вы | заража́ете |
| они | заража́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заража́л |
| Giống cái | заража́ла |
| Giống trung | заража́ло |
| Số nhiều | заража́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заража́й |
| Số nhiều | заража́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заража́ющий | заража́вший |
| Bị động | заража́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заража́я | заражав, заражавши |