заража́емый заражаемый

tính từ

Nghĩa

  1. dễ bị nhiễm bệnh, có thể bị lâyto infection

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаража́емыйзаража́емоезаража́емаязаража́емые
Sinh cáchзаража́емогозаража́емогозаража́емойзаража́емых
Tặng cáchзаража́емомузаража́емомузаража́емойзаража́емым
Đối cáchзаража́емого, заража́емыйзаража́емоезаража́емуюзаража́емых, заража́емые
Công cụ cáchзаража́емымзаража́емымзаража́емой, заража́емоюзаража́емыми
Giới cáchзаража́емомзаража́емомзаража́емойзаража́емых
Dạng ngắnзаражаемзаражаемозаражаемазаражаемы

заража́ть заражать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm ô nhiễm, làm nhiễm độc, làm... nhiễm trùngвоздухб воду и т. п.
  2. Truyền bệnh, làm lây, đổ bệnh, truyền nhiễm

Chia động từ

Hiện tại
язаража́ю
тызаража́ешь
он / она / онозаража́ет
мызаража́ем
вызаража́ете
онизаража́ют
Quá khứ
Giống đựcзаража́л
Giống cáiзаража́ла
Giống trungзаража́ло
Số nhiềuзаража́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаража́й
Số nhiềuзаража́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзаража́ющийзаража́вший
Bị độngзаража́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзаража́язаражав, заражавши