зарабо́таться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm mệtустать от работы
- Làm nhiều
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зарабо́таюсь |
| ты | зарабо́таешься |
| он / она / оно | зарабо́тается |
| мы | зарабо́таемся |
| вы | зарабо́таетесь |
| они | зарабо́таются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зарабо́тался |
| Giống cái | зарабо́талась |
| Giống trung | зарабо́талось |
| Số nhiều | зарабо́тались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зарабо́тайся |
| Số nhiều | зарабо́тайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зарабо́тавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зарабо́тавшись |
Ví dụ
- мы заработатьсяались до поздней ночиchúng tôi làm mãi đén khuya
- он совсем заработатьсяалсяanh ấy làm quá mệt