запёкший
tính từ
Nghĩa
- đã đông cục, đã đóng bánh
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | запёкший | запёкшее | запёкшая | запёкшие |
| Sinh cách | запёкшего | запёкшего | запёкшей | запёкших |
| Tặng cách | запёкшему | запёкшему | запёкшей | запёкшим |
| Đối cách | запёкшего, запёкший | запёкшее | запёкшую | запёкших, запёкшие |
| Công cụ cách | запёкшим | запёкшим | запёкшей, запёкшею | запёкшими |
| Giới cách | запёкшем | запёкшем | запёкшей | запёкших |