запья́нствовать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nhậu nhẹt say sưa, uống rượu triền miên, chè chén
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | запья́нствую |
| ты | запья́нствуешь |
| он / она / оно | запья́нствует |
| мы | запья́нствуем |
| вы | запья́нствуете |
| они | запья́нствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запья́нствовал |
| Giống cái | запья́нствовала |
| Giống trung | запья́нствовало |
| Số nhiều | запья́нствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запья́нствуй |
| Số nhiều | запья́нствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | запья́нствовавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | запья́нствуя | запьянствовав, запьянствовавши |