запыха́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Thở hổn hển, thở hổn ha hổn hển
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | запыха́юсь |
| ты | запыха́ешься |
| он / она / оно | запыха́ется |
| мы | запыха́емся |
| вы | запыха́етесь |
| они | запыха́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запыха́лся |
| Giống cái | запыха́лась |
| Giống trung | запыха́лось |
| Số nhiều | запыха́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запыха́йся |
| Số nhiều | запыха́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | запыха́ющийся | запыха́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | запыха́ясь | запыха́вшись |