запу́щенность запущенность

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. hoang tàn, tiêu điều, hoang vu
  2. sự bỏ bê, tình trạng bỏ mặc
  3. sự bỏ bê, hoang tàn
  4. tình trạng thiếu bảo trì, sự xuống cấp

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзапу́щенностьзапу́щенности
Sinh cáchзапу́щенностизапу́щенностей
Tặng cáchзапу́щенностизапу́щенностям
Đối cáchзапу́щенностьзапу́щенности
Công cụ cáchзапу́щенностьюзапу́щенностями
Giới cáchзапу́щенностизапу́щенностях