запуши́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- phủ nhẹ, rắc nhẹ, điểm nhẹ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | запушу́ |
| ты | запуши́шь |
| он / она / оно | запуши́т |
| мы | запуши́м |
| вы | запуши́те |
| они | запуша́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запуши́л |
| Giống cái | запуши́ла |
| Giống trung | запуши́ло |
| Số nhiều | запуши́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запуши́ |
| Số nhiều | запуши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | запуши́вший |
| Bị động | — | запушённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | запушив, запушивши |