запуши́вший запушивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã xù lông, đã phủ lớp lông mịn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзапуши́вшийзапуши́вшеезапуши́вшаязапуши́вшие
Sinh cáchзапуши́вшегозапуши́вшегозапуши́вшейзапуши́вших
Tặng cáchзапуши́вшемузапуши́вшемузапуши́вшейзапуши́вшим
Đối cáchзапуши́вшего, запуши́вшийзапуши́вшеезапуши́вшуюзапуши́вших, запуши́вшие
Công cụ cáchзапуши́вшимзапуши́вшимзапуши́вшей, запуши́вшеюзапуши́вшими
Giới cáchзапуши́вшемзапуши́вшемзапуши́вшейзапуши́вших

запуши́ть запушить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. phủ nhẹ, rắc nhẹ, điểm nhẹ

Chia động từ

Tương lai
язапушу́
тызапуши́шь
он / она / онозапуши́т
мызапуши́м
вызапуши́те
онизапуша́т
Quá khứ
Giống đựcзапуши́л
Giống cáiзапуши́ла
Giống trungзапуши́ло
Số nhiềuзапуши́ли
Mệnh lệnh
Số ítзапуши́
Số nhiềuзапуши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—запуши́вший
Bị động—запушённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—запушив, запушивши