запусти́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ném mạnhсильно с размаху бросить
- phóng, thả lênзаставить высоко взлететь
- khởi độngзаставить начать работать
- khởi động, phóng
- bỏ bê
- bỏ bê, để xuống cấp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | запущу́ |
| ты | запу́стишь |
| он / она / оно | запу́стит |
| мы | запу́стим |
| вы | запу́стите |
| они | запу́стят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запусти́л |
| Giống cái | запусти́ла |
| Giống trung | запусти́ло |
| Số nhiều | запусти́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запусти́ |
| Số nhiều | запусти́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | запусти́вший |
| Bị động | — | запу́щенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | запусти́в, запустивши |
