запу́дривать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- phủ bột, rắc bột, phun bột
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | запу́дриваю |
| ты | запу́дриваешь |
| он / она / оно | запу́дривает |
| мы | запу́дриваем |
| вы | запу́дриваете |
| они | запу́дривают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запу́дривал |
| Giống cái | запу́дривала |
| Giống trung | запу́дривало |
| Số nhiều | запу́дривали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запу́дривай |
| Số nhiều | запу́дривайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | запу́дривающий | запу́дривавший |
| Bị động | запудриваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | запу́дривая | запудривав, запудривавши |