запуга́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hăm dọa, uy hiếp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | запуга́ю |
| ты | запуга́ешь |
| он / она / оно | запуга́ет |
| мы | запуга́ем |
| вы | запуга́ете |
| они | запуга́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запуга́л |
| Giống cái | запуга́ла |
| Giống trung | запуга́ло |
| Số nhiều | запуга́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запуга́й |
| Số nhiều | запуга́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | запуга́вший |
| Bị động | — | запу́ганный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | запуга́в, запугавши |