запряга́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Gánh vác, gánh lấythông tục
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | запряга́юсь |
| ты | запряга́ешься |
| он / она / оно | запряга́ется |
| мы | запряга́емся |
| вы | запряга́етесь |
| они | запряга́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запряга́лся |
| Giống cái | запряга́лась |
| Giống trung | запряга́лось |
| Số nhiều | запряга́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запряга́йся |
| Số nhiều | запряга́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | запряга́ющийся | запряга́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | запряга́ясь | запрягавшись |
Ví dụ
- запрягаться в работуgánh lấy công việc