запряга́ться запрягаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Gánh vác, gánh lấythông tục

Chia động từ

Hiện tại
язапряга́юсь
тызапряга́ешься
он / она / онозапряга́ется
мызапряга́емся
вызапряга́етесь
онизапряга́ются
Quá khứ
Giống đựcзапряга́лся
Giống cáiзапряга́лась
Giống trungзапряга́лось
Số nhiềuзапряга́лись
Mệnh lệnh
Số ítзапряга́йся
Số nhiềuзапряга́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзапряга́ющийсязапряга́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзапряга́ясьзапрягавшись

Ví dụ

  • запрягаться в работу
    gánh lấy công việc