запро́сы
danh từbất động vậtchỉ số nhiều
Nghĩa
- nhu cầu, yêu cầu, đòi hỏi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | запро́сы |
| Sinh cách | — | запро́сов |
| Tặng cách | — | запро́сам |
| Đối cách | — | запро́сы |
| Công cụ cách | — | запро́сами |
| Giới cách | — | запро́сах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | запро́сы |
| Sinh cách | — | запро́сов |
| Tặng cách | — | запро́сам |
| Đối cách | — | запро́сы |
| Công cụ cách | — | запро́сами |
| Giới cách | — | запро́сах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | запро́с | запро́сы |
| Sinh cách | запро́са | запро́сов |
| Tặng cách | запро́су | запро́сам |
| Đối cách | запро́с | запро́сы |
| Công cụ cách | запро́сом | запро́сами |
| Giới cách | запро́се | запро́сах |