запрода́жа
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- hợp đồng bán trước, giao dịch đặt cọc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | запрода́жа | запрода́жи |
| Sinh cách | запрода́жи | запрода́ж |
| Tặng cách | запрода́же | запрода́жам |
| Đối cách | запрода́жу | запрода́жи |
| Công cụ cách | запрода́жей, запрода́жею | запрода́жами |
| Giới cách | запрода́же | запрода́жах |