запродава́ть запродавать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. đặt cọc bán, ký hợp đồng bán trước, hứa bán

Chia động từ

Hiện tại
язапродаю́
тызапродаёшь
он / она / онозапродаёт
мызапродаём
вызапродаёте
онизапродаю́т
Quá khứ
Giống đựcзапродава́л
Giống cáiзапродава́ла
Giống trungзапродава́ло
Số nhiềuзапродава́ли
Mệnh lệnh
Số ítзапродава́й
Số nhiềuзапродава́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзапродающийзапродававший
Bị độngзапродаваемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзапродава́язапродавав, запродававши