запродава́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đặt cọc bán, ký hợp đồng bán trước, hứa bán
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | запродаю́ |
| ты | запродаёшь |
| он / она / оно | запродаёт |
| мы | запродаём |
| вы | запродаёте |
| они | запродаю́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запродава́л |
| Giống cái | запродава́ла |
| Giống trung | запродава́ло |
| Số nhiều | запродава́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запродава́й |
| Số nhiều | запродава́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | запродающий | запродававший |
| Bị động | запродаваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | запродава́я | запродавав, запродававши |