заприме́тить заприметить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nhớ, để ýзапомнить
  2. thấy, trông thấy, nhận thấyувидеть

Chia động từ

Tương lai
язаприме́чу
тызаприме́тишь
он / она / онозаприме́тит
мызаприме́тим
вызаприме́тите
онизаприме́тят
Quá khứ
Giống đựcзаприме́тил
Giống cáiзаприме́тила
Giống trungзаприме́тило
Số nhiềuзаприме́тили
Mệnh lệnh
Số ítзаприме́ть
Số nhiềuзаприме́тьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заприме́тивший
Bị động—заприме́ченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заприме́тив, заприметивши