заприме́тить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nhớ, để ýзапомнить
- thấy, trông thấy, nhận thấyувидеть
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заприме́чу |
| ты | заприме́тишь |
| он / она / оно | заприме́тит |
| мы | заприме́тим |
| вы | заприме́тите |
| они | заприме́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заприме́тил |
| Giống cái | заприме́тила |
| Giống trung | заприме́тило |
| Số nhiều | заприме́тили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заприме́ть |
| Số nhiều | заприме́тьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заприме́тивший |
| Bị động | — | заприме́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заприме́тив, заприметивши |