запра́вщик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Thợ tra dầu, thợ đổ dầu, thọ tiếp xăng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | запра́вщик | запра́вщики |
| Sinh cách | запра́вщика | запра́вщиков |
| Tặng cách | запра́вщику | запра́вщикам |
| Đối cách | запра́вщика | запра́вщиков |
| Công cụ cách | запра́вщиком | запра́вщиками |
| Giới cách | запра́вщике | запра́вщиках |