започива́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nghỉ ngơi, đi ngủ, lui về nghỉ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | започива́ю |
| ты | започива́ешь |
| он / она / оно | започива́ет |
| мы | започива́ем |
| вы | започива́ете |
| они | започива́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | започива́л |
| Giống cái | започива́ла |
| Giống trung | започива́ло |
| Số nhiều | започива́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | започива́й |
| Số nhiều | започива́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | започива́вший |
| Bị động | — | — |