заполня́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Đầy ra, đông lên, bị lấp đầy
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | заполня́юсь |
| ты | заполня́ешься |
| он / она / оно | заполня́ется |
| мы | заполня́емся |
| вы | заполня́етесь |
| они | заполня́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заполня́лся |
| Giống cái | заполня́лась |
| Giống trung | заполня́лось |
| Số nhiều | заполня́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заполня́йся |
| Số nhiều | заполня́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заполня́ющийся | заполня́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заполня́ясь | заполнявшись |