запола́скивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- xả sạch, rửa lại, tráng qua
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | запола́скиваю |
| ты | запола́скиваешь |
| он / она / оно | запола́скивает |
| мы | запола́скиваем |
| вы | запола́скиваете |
| они | запола́скивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запола́скивал |
| Giống cái | запола́скивала |
| Giống trung | запола́скивало |
| Số nhiều | запола́скивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запола́скивай |
| Số nhiều | запола́скивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | запола́скивающий | запола́скивавший |
| Bị động | заполаскиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | запола́скивая | заполаскивав, заполаскивавши |