запо́й запой

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Nghiện rượu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзапо́йзапо́и
Sinh cáchзапо́язапо́ев
Tặng cáchзапо́юзапо́ям
Đối cáchзапо́йзапо́и
Công cụ cáchзапо́емзапо́ями
Giới cáchзапо́езапо́ях

Ví dụ

  • страдать запойем
    nghiện rượu

Từ liên quan

запе́ть запеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt đầu hát

Chia động từ

Tương lai
язапою́
тызапоёшь
он / она / онозапоёт
мызапоём
вызапоёте
онизапою́т
Quá khứ
Giống đựcзапе́л
Giống cáiзапе́ла
Giống trungзапе́ло
Số nhiềuзапе́ли
Mệnh lệnh
Số ítзапо́й
Số nhiềuзапо́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—запе́вший
Bị động—запе́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—запе́в, запевши