запозда́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đến muộn
- chậm trễ, tụt lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | запозда́ю |
| ты | запозда́ешь |
| он / она / оно | запозда́ет |
| мы | запозда́ем |
| вы | запозда́ете |
| они | запозда́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запозда́л |
| Giống cái | запозда́ла |
| Giống trung | запозда́ло |
| Số nhiều | запозда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запозда́й |
| Số nhiều | запозда́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | запозда́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | запозда́в, запоздавши |