запозда́ть запоздать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đến muộn
  2. chậm trễ, tụt lại

Chia động từ

Tương lai
язапозда́ю
тызапозда́ешь
он / она / онозапозда́ет
мызапозда́ем
вызапозда́ете
онизапозда́ют
Quá khứ
Giống đựcзапозда́л
Giống cáiзапозда́ла
Giống trungзапозда́ло
Số nhiềuзапозда́ли
Mệnh lệnh
Số ítзапозда́й
Số nhiềuзапозда́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—запозда́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—запозда́в, запоздавши