запозда́ние
danh từbất động vật
Nghĩa
- Chậm trễ
- đến chậm, đến muộn, đến trễоподаниеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | запозда́ние | запозда́ния |
| Sinh cách | запозда́ния | запозда́ний |
| Tặng cách | запозда́нию | запозда́ниям |
| Đối cách | запозда́ние | запозда́ния |
| Công cụ cách | запозда́нием | запозда́ниями |
| Giới cách | запозда́нии | запозда́ниях |
Ví dụ
- с запозданим на три минутыchậm 3 phút