заплы́вший заплывший

tính từ

Nghĩa

  1. bị bồi lấp, mọc đầy rongwith weeds
  2. sưng húp, đỏ ngầu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаплы́вшийзаплы́вшеезаплы́вшаязаплы́вшие
Sinh cáchзаплы́вшегозаплы́вшегозаплы́вшейзаплы́вших
Tặng cáchзаплы́вшемузаплы́вшемузаплы́вшейзаплы́вшим
Đối cáchзаплы́вшего, заплы́вшийзаплы́вшеезаплы́вшуюзаплы́вших, заплы́вшие
Công cụ cáchзаплы́вшимзаплы́вшимзаплы́вшей, заплы́вшеюзаплы́вшими
Giới cáchзаплы́вшемзаплы́вшемзаплы́вшейзаплы́вших

заплы́ть заплыть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. sưng húp
  2. bơi tới, bơi quá

Chia động từ

Tương lai
язаплыву́
тызаплывёшь
он / она / онозаплывёт
мызаплывём
вызаплывёте
онизаплыву́т
Quá khứ
Giống đựcзаплы́л
Giống cáiзаплыла́
Giống trungзаплы́ло
Số nhiềuзаплы́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаплыви́
Số nhiềuзаплыви́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заплы́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заплы́в, заплывши