заплы́вший
tính từ
Nghĩa
- bị bồi lấp, mọc đầy rongwith weeds
- sưng húp, đỏ ngầu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заплы́вший | заплы́вшее | заплы́вшая | заплы́вшие |
| Sinh cách | заплы́вшего | заплы́вшего | заплы́вшей | заплы́вших |
| Tặng cách | заплы́вшему | заплы́вшему | заплы́вшей | заплы́вшим |
| Đối cách | заплы́вшего, заплы́вший | заплы́вшее | заплы́вшую | заплы́вших, заплы́вшие |
| Công cụ cách | заплы́вшим | заплы́вшим | заплы́вшей, заплы́вшею | заплы́вшими |
| Giới cách | заплы́вшем | заплы́вшем | заплы́вшей | заплы́вших |