заплута́ть заплутать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. lạc đường, đi lạc
  2. vấp phải, sa vào, vấp váp

Chia động từ

Tương lai
язаплута́ю
тызаплута́ешь
он / она / онозаплута́ет
мызаплута́ем
вызаплута́ете
онизаплута́ют
Quá khứ
Giống đựcзаплута́л
Giống cáiзаплута́ла
Giống trungзаплута́ло
Số nhiềuзаплута́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаплута́й
Số nhiềuзаплута́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заплута́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заплута́в, заплутавши