заплута́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lạc đường, đi lạc
- vấp phải, sa vào, vấp váp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заплута́ю |
| ты | заплута́ешь |
| он / она / оно | заплута́ет |
| мы | заплута́ем |
| вы | заплута́ете |
| они | заплута́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заплута́л |
| Giống cái | заплута́ла |
| Giống trung | заплута́ло |
| Số nhiều | заплута́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заплута́й |
| Số nhiều | заплута́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заплута́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заплута́в, заплутавши |