запища́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Bắt đầu kêu chiêm chiếpchít chít, oe oe
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | запищу́ |
| ты | запищи́шь |
| он / она / оно | запищи́т |
| мы | запищи́м |
| вы | запищи́те |
| они | запища́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запища́л |
| Giống cái | запища́ла |
| Giống trung | запища́ло |
| Số nhiều | запища́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запищи́ |
| Số nhiều | запищи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | запища́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | запища́в, запищавши |